Thuật Ngữ Đồng Hồ

Thuật Ngữ Đồng Hồ

Tra cứu các thuật ngữ đồng hồ thông dụng và chuyên ngành. Các thuật ngữ sẽ được sắp xếp theo thứ tự alphabet.

 

 

Automatic: thuật ngữ để chỉ đồng hồ cơ (mechanical) tự động lên dây cót (self-widing).

 

Guilloché: các họa tiết đều nhau được khắc trên mặt các mẫu đồng hồ cao cấp. Có thể là họa tiết ca rô, tam giác, gợn sóng…

Hand-winding: lên dây cót tay. Chỉ những loại đồng hồ cơ (mechanical) dùng tay để tích trữ năng lượng hoạt động.

 

Mechanical: đồng hồ cơ, đồng hồ hoạt đồng bằng một cơ cấu phức tạp gồm các bánh răng, lò xo… để đếm giờ. Đồng hồ cơ có loại lên cót tay (hand-winding) và tự động lên dây (self-winding – Automatic).

 

Self-winding: tự động lên dây. Xem thêm Automatic.